bilingual đi với giới từ gì

Độ tuổi giao động từ 20 – 50 tuổi, trong đó phần lớn là nam (đối với người Khơ me, chỉ nam mới được đi tu). Tỷ lệ nhóm trong cộng đồng Khơ me Nam bộ cũng không cao. Rất mong được sự tư vấn từ các chuyên gia và các bạn. Cần mọi người giúp đỡ về Pray đi Với Giới Từ Gì mà tôi đang gặp phải mà chưa tìm ra câu trả lời, các giải quyết phù hợp. Nghĩa của từ spider gear trong Tiếng Việt - @Chuyên ngành kỹ thuật@Lĩnh vực: hóa học & vật liệu-bánh răng hình sao Dịch trong bối cảnh "BINATIONAL" trong tiếng anh-tiếng việt. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "BINATIONAL" - tiếng anh-tiếng việt bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng anh tìm kiếm. VERB PREPOSITION A absorb in account for add to adjust to admit to agree with apply for appeal to argue with argue about arrange for arrive in / at Sie Sucht Ihn Frankfurt Am Main Markt. Giới từ tiếng Anh là phần kiến thức quan trọng nhưng lại gây khó khăn với nhiều người học. Vậy giới từ tiếng Anh là gì? Có bao nhiêu loại giới từ thường gặp? Làm sao để học giới từ tiếng Anh hiệu quả? Cùng tìm hiểu với Patado trong bài viết sau đây nhé! Mẹo phân loại giới từ tiếng Anh dễ nhớ, dễ học A/ Giới từ trong tiếng Anh là gì? Giới từ là một trong 9 từ loại trong tiếng Anh, là những từ như in, on, at,…, thường đứng trước danh từ, cụm danh từ hoặc đại từ nhằm liên hệ danh từ, đại từ này với các thành phần khác trong câu. Ví dụ They are playing in the garden. Họ đang chơi trong vườn. ➩ In là giới từ nối danh từ “the garden” với các thành phần khác trong câu. Let’s meet at Gặp nhau vào lúc 5 giờ chiều nhé!. ➩ At là giới từ đứng trước “ nhằm nối danh từ này với các thành phần khác trong câu. B/ Phân loại giới từ trong tiếng Anh I/ Các loại giới từ thường gặp 1. Giới từ chỉ thời gian Giới từ Vị trí/ Cách dùng Ví dụ AT Đứng trước giờ at vào lúc 5 giờ chiều, at 230 vào lúc 230 sáng,… Đứng trước noon, night at noon buổi trưa, at night vào ban đêm,… Đứng trước the weekend at the weekend cuối tuần IN Đứng trước các buổi trong ngày, trừ noon buổi trưa và night ban đêm in the morning buổi sáng, in the afternoon buổi chiều, in the evening buổi tối Đứng trước thế kỷ hoặc thập kỷ in the 21st century vào thế kỷ XXI, in the 1990s vào những năm 1990,… Đứng trước năm in 2020 năm 2020, in 2000 năm 2000,… Đứng trước future và past in the future trong tương lai, in the past trong quá khứ Đứng trước tháng và mùa trong năm in winter vào mùa đông, in December tháng 12,… Dùng để chỉ một khoảng thời gian nhất định trong tương lai in 2 hours 2 tiếng nữa, in one day một ngày nữa,… ON Đứng trước ngày, hoặc cụm từ thời gian chứa ngày on May 13 vào ngày 13/5, on 20th November vào ngày 20/11,… Đứng trước thứ trong tuần on Monday vào thứ 2, on Tuesday vào thứ 3,… SINCE Thường dùng ở mệnh đề quá khứ trong thì hiện tại hoặc quá khứ hoàn thành, dùng để chỉ một khoảng thời gian trong quá khứ. since Monday từ thứ 2 I have studied English since I was 7 years old. Tôi học tiếng Anh từ khi 7 tuổi. FOR Dùng để chỉ một khoảng thời gian, thường dùng trong thì hiện tại, quá khứ hoặc tương lai hoàn thành. for ages một thời gian dài, for an hour 1 tiếng,… AGO Đứng sau danh từ chỉ thời gian trong quá khứ, mang nghĩa “trước, trước đây” 2 years ago 2 năm trước, 5 months ago 5 tháng trước,… FROM…TO/TILL Dùng để chỉ một khoảng thời gian from to/till từ 7 giờ sáng đến 4 giờ chiều,… BEFORE Đứng trước danh từ chỉ thời gian, mang nghĩa “trước đây” before noon trước buổi trưa,… TILL/UNTIL Mang nghĩa “đến khi”, “cho tới khi” He is on holiday till/until the next week. Anh ấy còn đi nghỉ tới tận tuần sau. Giới từ tiếng Anh chỉ thời gian Tổng hợp các dạng bài tập giới từ kèm đáp án chi tiết 2. Giới từ chỉ nơi chốn, vị trí Giới từ Nghĩa/ Cách dùng Ví dụ IN Đứng trước một số danh từ, mang nghĩa là “bên trong” in the park trong công viên, in the kitchen trong bếp,… Đứng trước tên thành phố, đất nước in London ở London, in Vietnam ở Việt Nam,… Đứng trước một số danh từ chỉ phương tiện in a car bằng ô tô, in a taxi bằng taxi,… Đứng trước từ chỉ phương hướng in the South ở phía Nam, in the North ở phía Bắc,… ON Đứng trước một số danh từ, mang nghĩa là “bên trên” on the wall trên tường, on the table trên bàn,… Đứng trước phương tiện giao thông công cộng on a bus trên xe buýt, on a plane trên máy bay,… Dùng để chỉ phương hướng trái, phải on the left bên trái, on the right bên phải,… Đứng trước tên đường, đại lộ on Brown Street trên đường Brown,… AT Dùng để chỉ địa điểm bạn đang làm gì đó, hoặc địa điểm thường xuyên diễn ra một hoạt động at school ở trường, at the restaurant ở nhà hàng,… Đứng trước số nhà at 21 Yet Kieu Street số nhà 21 đường Yết Kiêu,… NEXT TO bên cạnh next to the table bên cạnh bàn,… UNDER bên dưới under the bookshelf dưới giá sách,… IN FRONT OF đằng trước in front of the house trước nhà,… BEHIND đằng sau behind you sau bạn,… BETWEEN ở giữa between A and B ở giữa A và B,… Từ hạn định trong tiếng Anh và cách dùng chi tiết, đầy đủ nhất 3. Giới từ chỉ hướng, chuyển động Giới từ Nghĩa Ví dụ to tới một nơi nào đó She is going to the cinema. Cô ấy đang tới rạp chiếu phim. along dọc theo along the river dọc theo bờ sông away from ở xa, tránh xa Keep away from this house! Hãy tránh xa ngôi nhà đó ra! into/in đi vào bên trong He threw the letter into the fire. Anh ấy ném bức thư vào đống lửa. from từ nơi nào đó She comes from France. Cô ấy đến từ Pháp. 4. Giới từ chỉ nguyên nhân Giới từ Nghĩa/ Cách dùng Ví dụ BECAUSE OF Sau because of là danh từ hoặc cụm danh từ, mang nghĩa “vì” Because of the rain, she was late for school. Vì trời mưa, cô ấy đến trường muộn. OWING/DUE TO Cụm từ Owing to thường dùng với nghĩa tiêu cực Owing to/ Due to traffic jam, it took her 2 hours to get to work. Do tắc đường nên cô ấy mất 2 tiếng để đi làm. FOR Đứng trước danh từ hoặc V-ing We apologize for any inconvenience you faced. Chúng tôi xin lỗi vì những bất tiện bạn phải chịu. 5. Giới từ chỉ mục đích, chức năng Giới từ Cách dùng Ví dụ TO/ IN ORDER TO/ SO AS TO Đứng trước V-infinitive, để chỉ mục đích hành động She studied hard to/ in order to/ so as to pass the exam. Cô ấy học chăm chỉ để vượt qua kỳ thi. FOR Thường đứng trước danh từ He stopped working for a rest. Anh ấy dừng làm việc để nghỉ ngơi. 6. Giới từ chỉ tác nhân hoặc phương tiện Giới từ chỉ tác nhân with, đứng trước tác nhân gây ra hành động. Could you help me fill the bottle with water? Bạn có thể giúp tôi đổ đầy nước vào chai được không? Giới từ chỉ phương tiện by, đứng trước phương tiện giao thông hoặc chủ thể gây ra hành động trong câu bị động. Chú ý Nếu trước phương tiện giao thông có các từ đi kèm như mạo từ, tính từ,…, KHÔNG dùng by. She goes to work by bus. Cô ấy đi làm bằng xe buýt. The house was painted by my father. Bố tôi đã sơn cái nhà này. II/ Một số loại giới từ khác Giới từ chỉ sự đo lường, số lượng Giới từ chỉ sự đo lường, số lượng by chỉ đơn vị đo lường, hoặc dùng để ước lượng khoảng thời gian hoặc số lượng nào đó. They sell beer by the litter. Họ bán bia theo lít. Giới từ chỉ sự liên hệ, đồng hành with She goes shopping with her mother. Cô ấy đi mua sắm với mẹ của mình. Giới từ chỉ sự sở hữu Giới từ chỉ sự sở hữu gồm các từ như with có, of của,… The girl with a blue hat cô bé đội chiếc mũ màu xanh, a leg of the table chân bàn,… Giới từ chỉ cách thức Giới từ chỉ cách thức trong tiếng Anh bao gồm một số từ như with với, without không, by bằng cách, in bằng,… She encouraged children to do the housework by rewarding them for a gift. Cô ấy khuyến khích bọn trẻ làm việc nhà bằng cách thưởng cho chúng một món quà. Giới từ chỉ sự tương tự like He looks like the Prince. Anh ấy trông giống Hoàng tử. C/ Phân biệt một số giới từ dễ nhầm lẫn Hear from, hear of, hear about Hear from nhận thư từ ai đó Hear about nghe về cái gì để có thông tin về sự việc đó, thường là thông báo, tin tức. Hear of nghe về sự tồn tại của ai, cái gì trên đời này. He hasn’t heard from her for a long time. Đã lâu rồi anh ấy chưa nhận được thư của cô. Have you heard about his mother? Bạn có tin gì về mẹ của ông ấy chưa? Have your heard of the Atlantis civilization? Bạn đã bao giờ nghe về nền văn minh Atlantis chưa? Involve in, involve with Involve in liên quan hoặc tham gia cái gì, đồng nghĩa với “take part in” Involve with giao du, có mối quan hệ với người, tổ chức nào đó. He is involved in the music club, isn’t he? Anh ấy tham gia câu lạc bộ âm nhạc phải không? I don’t like getting involved with him. Tôi không thích giao du với anh ta. Arrive in, arrive at Arrive in + địa điểm lớn đất nước, thành phố,… Arrive at + địa điểm nhỏ sân bay, nhà hàng,… She arrived in Da Lat at Cô ấy tới Đà Lạt vào 5 giờ chiều. She arrived at the restaurant at 230 Cô ấy tới nhà hàng vào lúc 230 chiều. Increase Decrease in, increase decrease to, increase decrease of, increase decrease by Increase decrease of mô tả sự thay đổi của con số. Increase decrease in mô tả sự thay đổi của vật. Increase decrease by tăng giảm bao nhiêu so với trước đây. Increase decrease to tăng giảm đạt đến một con số cụ thể. Lưu ý Sự khác nhau trên cũng được áp dụng với các từ khác chỉ sự tăng giảm như rise, fall,.. There was a increase of 10% in amount of rainfall last month. Lượng mưa đã tăng 10% vào tháng trước. There was a decrease in the rate of unemployment. Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm. The number of unemployed women decreased by 10%. Lượng phụ nữ thất nghiệp đã giảm 10%. The number of unemployed women decreased to 10%. Lượng phụ nữ thất nghiệp đã giảm xuống còn 10%. D/ Cách học và ghi nhớ giới từ tiếng Anh hiệu quả Giới từ được coi là một trong những phần kiến thức khó, đặc biệt là khi bạn học sâu, liên quan tới cụm động từ. Vì thế, muốn học và ghi nhớ giới từ tiếng Anh hiệu quả, bạn cần có một lộ trình cụ thể Chuẩn bị một cuốn sổ Hãy làm riêng một cuốn sổ ghi những kiến thức bạn thu được khi học giới từ. Việc này giúp bạn có thể xem lại và ôn tập bất kỳ khi nào để khắc sâu thêm kiến thức. Học cách phân biệt một số cụm giới từ dễ nhầm lẫn Ngoài một số cụm thường gặp ở trên, bạn nên tìm hiểu thêm qua các bài báo, hoặc khi làm bài tập gặp một cụm nào đó dễ nhầm, bạn nên ghi chú lại ngay trong sổ. Làm nhiều bài thực hành Practice makes perfect, chỉ có thực hành nhiều mới giúp bạn nhớ lâu và sử dụng thành thạo giới từ. E/ Bài tập giới từ trong tiếng Anh Điền giới từ thích hợp vào các câu sau He goes to work ____ Monday ____ Friday. She has been waiting ____ her friends _____ 5 hours. I have studied English _____ I was 7 years old. Would you like to eat lunch ______ a restaurant? They sell eggs ____ the dozen. He wants to take a nap ___ a rest. Owing ___ the bad weather, they had to cancel the concert. Because ___ studying hard, she found it easy to pass the exam. ____ the 21st century, there is a decrease ____ the amount ____ wild animals. They are accompanied _____ their staff. Đáp án from/to for/for since at by for to of In/in/of by Hy vọng với bài viết vừa rồi, bạn đã nắm được những kiến thức cơ bản liên quan tới giới từ trong tiếng Anh. Luyện tập mỗi ngày theo lộ trình, Patado tin rằng tiếng Anh sẽ không còn là rào cản với các bạn vào một ngày không xa. Trong tiếng Anh, các tính từ đi với giới từ thường được sử dụng để có thể diễn đạt ngữ nghĩa của câu được trọn vẹn hơn. Vậy có tính từ nào đi với giới từ gì? “kind to tử tế, responsible for có trách nhiệm cho việc gì, available for có sẵn cái gì, involved in liên quan tới, hoặc interested in thích thú với,..”, đây có lẽ là một số tính từ đi với giới từ thông dụng mà bạn đã từng gặp. Hãy cùng Hack Não Từ Vựng khám phá 145 tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh thường gặp nhất qua bài viết này nhé. Nội dung bài viết1 Tính từ đi với giới từ to2 Tính từ đi với giới từ for3 Tính từ đi với giới từ of4 Tính từ đi với giới từ with5 Tính từ đi với giới từ about6 Tính từ đi với giới từ in Chắc hẳn bạn đã bắt gặp rất nhiều tính từ với giới từ to, như “responsible to có trách nhiệm với ai”, “grateful to biết ơn ai”, “similar to giống ai/ cái gì”,… Bảng dưới đây sẽ tổng hợp các tính từ đi với giới từ to thông dụng nhất. STT Tính từ đi cùng giới từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 1 related to liên quan 2 important to quan trọng 3 married to kết hôn 4 grateful to biết ơn ai 5 next to bên cạnh 6 necessary to cần thiết 7 addicted to đam mê 8 equal to tương đương với 9 allergic to dị ứng 10 contrary to trái với 11 committed to cam kết 12 favourable to tán thành, ủng hộ 13 preferable to ưa thích hơn 14 acceptable to có thể chấp nhận 15 pleasant to hài lòng 16 rude to thô lỗ 17 willing to sẵn lòng làm gì 18 dedicated to cống hiến 19 similar to giống ai/cái gì 20 superior to cao hơn ai/cái gì về mặt địa vị 21 profitable to có lợi cho ai 22 useful to có ích cho ai 23 familiar to sb quen thuộc đối với ai 24 harmful to có hại 25 agreeable to có thể đồng ý 26 able to có thể 27 open to cởi mở với ai 28 opposed to đối lập 29 responsible to có trách nhiệm với ai 30 kind to tử tế 31 identical to giống hệt 32 liable to có khả năng bị 33 clear to rõ ràng 34 lucky to may mắn 35 exposed to phơi bày, để lộ, tiếp xúc với 36 accustomed to quen với 37 likely to có thể Ví dụ I figured we were better off not being exposed to this company. Tôi nghĩ rằng chúng tôi tốt hơn là không nên tiếp xúc với công ty này đâu. He had not learned to be kind to his friend. Anh ta đã không học được cách tử tế với bạn của anh ta. She is willing to leave it to me. Cô ấy sẵn lòng để nó cho tôi. We are committed to the quality of the product. Chúng tôi cam kết chất lượng của sản phẩm. Các tính từ đi với giới từ Xem thêm 100 tính từ tiếng Anh thông dụng Tính từ đi với giới từ for Tiếp đến sẽ là một số tính từ đi cùng với giới từ for phổ biến trong tiếng Anh. STT Tính từ đi cùng giới từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 38 responsible for có trách nhiệm cho việc gì 39 sorry for xin lỗi về 40 eager for ham, háo hức làm gì 41 available for có sẵn cái gì 42 greedy for tham lam 43 late for trễ 44 convenient for thuận lợi cho 45 perfect for hoàn hảo 46 eligible for đủ tư cách 47 necessary for cẩn thiết 48 thankful for biết ơn vì 49 liable for có trách nhiệm về 50 good for tốt cho 51 notorious for nổi tiếng xấu về 52 well-known for nổi tiếng với 53 suitable for thích hợp cho ai 54 grateful for biết ơn về việc 55 difficult for khó 56 famous for nổi tiếng vì điều gì 57 bad for xấu cho 58 helpful for có ích 59 anxious for lo lắng 60 ready for sẵn sàng cho 61 fit for thích hợp với 62 useful for có lợi 63 prepared for chuẩn bị cho 64 respected for được kính trọng 65 dangerous for nguy hiểm 66 qualified for đạt chất lượng Ví dụ I think I’m responsible for the company’s revenue this year. Tôi nghĩ rằng tôi có trách nhiệm cho doanh thu của công ty năm nay. He is famous for loving her. Anh ấy nổi tiếng vì yêu cô ta. He’s grateful for what his boss has done. Anh ta biết ơn về những gì mà sếp của anh ta đã làm. Tính từ đi với giới từ of Dưới đây là các tính từ đi cùng giới từ of thường được sử dụng trong tiếng Anh. STT Tính từ đi cùng giới từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 67 joyful of vui mừng 68 capable of có khả năng 69 envious of ghen tị về 70 proud of tự hào về 71 kind of kiểu như là 72 ashamed of xấu hổ về 73 certain of chắc chắn về 74 sweet of ngọt ngào 75 afraid of sợ, e ngại về 76 doubtful of nghi ngờ 77 suspicious of nghi ngờ 78 scared of sợ 79 aware of nhận thức về 80 sick of chán nản 81 full of đầy 82 jealous of ghen tị 83 silly of ngốc nghếch 84 hopeful of hi vọng 85 tired of mệt mỏi 86 nervous of lo lắng về 87 typical of điển hình 88 quick of nhanh chóng 89 nice of tốt, tốt bụng 90 confident of tự tin 91 guilty of phạm tội 92 conscious of có ý thức về 93 ahead of trước 94 terrified khiếp sợ về 95 independent of độc lập Ví dụ She is proud of her children. Cô ấy tự hào về những đứa con của mình. We were confident of success. Chúng tôi tự tin vào sự thành công. Don’t worry. There’s nothing to be afraid of. Đừng lo lắng. Không có gì phải sợ cả. Tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh Xem thêm Cụm tính từ tiếng Anh thông dụng Tính từ đi với giới từ with Các tính từ đi cùng giới từ with thường được sử dụng để diễn đạt ngữ nghĩa là “với điều gì, cái gì”. STT Tính từ đi cùng giới từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 96 blessed with may mắn 97 fed up with chán ngấy 98 pleased with hài lòng với 99 familiar with quen thuộc với 100 content with hài lòng với 101 busy with bận với cái gì 102 impressed with ấn tượng với 103 consistent with kiên trì với 104 associated with liên kết với 105 crowded with đông đúc 106 bored with chán với 107 angry with tức giận với 108 furious with tức giận với 109 disappointed with thất vọng với 110 satisfied with hài lòng với 111 ok with ổn với 112 popular with phổ biến với 113 patient with kiên nhẫn với Ví dụ Are you content with yourself and with your life? Bạn có hài lòng với bản thân và cuộc sống của bạn chứ? We are angry with the quality of their service. Chúng tôi tức giận với chất lượng dịch vụ của họ. I feel bored with the company’s regulations. Tôi cảm thấy chán nản với các quy định của công ty. Tính từ đi với giới từ about Đối với những tính từ đi cùng giới từ about thì sẽ thường thể hiện ngữ nghĩa “về vấn đề gì đó”. Cùng chúng mình khám phá qua bảng sau đây nhé. STT Tính từ đi cùng giới từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 114 doubtful about hoài nghi về 115 anxious about lo lắng về 116 nervous about lo lắng về 117 upset about tức giận về 118 enthusiastic about hào hứng về 119 reluctant about ngần ngại với 120 uneasy about không thoải mái 121 angry about tức giận về 122 sorry about hối tiếc, tiếc về 123 mad about tức vì 124 furious about tức giận về 125 excited about phấn khích về 126 serious about nghiêm túc với 127 curious about tò mò về 128 worried about lo lắng về 129 happy about vui vì 130 sad about buồn vì 131 pessimistic about tiêu cực về Ví dụ I am happy about her decision. Tôi hạnh phúc vì hành động của cô ấy. We were serious about everything we said. Chúng tôi nghiêm túc với tất cả những gì chúng tôi đã nói. They are angry about my idea. Họ đang tức giận về ý tưởng của tôi. Tính từ đi với giới từ in “Interested in thích thú trong việc, hay involved in liên quan tới,..” là một trong số các tính từ đi với giới từ in mà bạn thường gặp nhất. Bảng dưới đây sẽ giúp bạn biết thêm được nhiều hơn về các tính từ đi cùng giới từ in. STT Tính từ đi cùng giới từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 132 successful in thành công trong cái gì 133 disappointed in thất vọng về 134 interested in thích thú trong việc 135 honest in trung thực với cái gì 136 talented in có tài trong cái gì 137 enter in tham dự vào 138 weak in yếu trong cái gì 139 skilled in có kĩ năng trong việc 140 experienced in có kinh nghiệm trong việc 141 deficient in thiếu hụt cái gì 142 slow in chậm chạp 143 fortunate in may mắn trong cái gì 144 engaged in tham dự, liên quan 145 involved in liên quan tới Ví dụ I feel disappointed in his behavior. Tôi cảm thấy thất vọng về cách cư xử của anh ấy. She is really successful in business. Cô ta thực sự thành công trong lĩnh vực kinh doanh đó. We are deficient in budget for this project. Chúng ta đang thiếu hụt ngân sách cho dự án này. Các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh Bài viết trên đây đã tổng hợp 145 tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh thông dụng nhất. Hi vọng rằng với những thông tin kiến thức mà chúng mình đã chia sẻ trong bài viết sẽ giúp bạn có thêm thật nhiều kiến thức hữu ích. Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công trên con đường chinh phục ngoại ngữ! Đừng quên tìm hiểu và tích lũy thêm thật nhiều từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để có cho bản thân một vốn từ thật đa dạng và phong phú nhé. Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR, TO, IN, ON và FROM, ở bài này hãy cùng xem 30 từ thông dụng đi với giới từ WITH và một số ví dụ trong câu các bạn nhé! Agree with sb đồng ý với ai Angry with sb v giận dỗi ai Acquainted with adj quen với Associated with adj liên kết với Annoyed with adj bực mình với Blessed with adj được ban cho Bored with adj chán nản với Begin with v bắt đầu bằng Busy with st adjbận với cái gì Careless with adj bất cẩn với Combine with v kết hợp với Come down with something v mắc bệnh gì Consistent with st adj phù hợp với cái gì Content with st adj hài lòng với cái gì Coordinated with adj phối hợp với Cluttered with adj bừa bãi với Crowded with adj đầy, đông đúc Deal with v giải quyết vấn đề, giao thiệp với ai Disappointed with adj thất vọng với Disgusted with adj ghê tởm cái gì Familiar to/with st adj quen với cái gì Fill with v làm đầy, lắp đầy Impressed with/by adj có ấn tượng /xúc động với Keep pace with v sánh kịp, đuổi kịp Part with v chia tay ai để từ biệt Patient with st adj kiên trì với cái gì Popular with adj phổ biến quen thuộc Shake with v run lên vì sợ Share st with sb in st vchia sẻ cái gì với ai Sympathize with v thông cảm với ai Ví dụ Please don’t be angry with me. It wasn’t my fault. Xin đừng giận tôi. Đó không phải là lỗi của tôi. I simply do not agree with you! Tôi chỉ đơn giản là không đồng ý với bạn! Let’s have dinner begin with a delicious mixed salad. Hãy ăn tối bắt đầu với một món salad trộn hấp dẫn. The testimony was consistent with the known facts. Lời khai khớp với các sự việc đã được biết. In the spring this place is crowded with skiers. Vào mùa xuân nơi này có đông người trượt tuyết. Tom runs very fast and I couldn’t keep pace with him. Tom chạy rất nhanh và tôi không thể đuổi kịp anh ta. I was impressed with how well organized the whole event was. Tôi rất ấn tượng với việc toàn bộ sự kiện đã được tổ chức tốt như thế nào. She did not want to part with her friend. Cô ấy không muốn chia tay với người bạn của mình. I sympathize with you about what you are going through. Tôi thông cảm với bạn về những gì bạn đang trải qua. Are you acquainted with your classmates? Bạn đã quen với bạn bè cùng lớp chưa? You are blessed with many talents Bạn được trời phú rất nhiều tài năng. They seem to be bored with school. Họ có vẻ chán trường học. Don’t be careless with your ATM card Đừng bất cẩn với thẻ ATM của bạn. The floor was cluttered with dirty clothes Sàn nhà bừa bãi với quần áo bẩn. I am disgusted with this dirty place. Tôi thấy ghê tởm nơi bẩn thỉu này. My nephew came down with the flu. Cháu trai tôi bị cảm cúm. Yến Nga Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR và FROM, ở bài này hãy cùng xem 55 từ thông dụng đi với giới từ TO và một số ví dụ trong câu các bạn nhé! Able to adj có thể Acceptable to adj có thể chấp nhận Accustomed to adj quen với Addicted to adj đam mê Agreeable to adj có thể đồng ý Apologize to someone for something v xin lỗi ai về cái gì Available to sb adj sẵn cho ai Belong to v thuộc về Clear to adj rõ ràng Close to st v sát gần vào cái gì Confess to v thú nhận với ai Contrary to adj trái lại, đối lập Contribute to v góp phần vào, đóng góp vào Cruel to sb adj độc ác với ai Dear to sb adj quý giá đối với ai Delightfull to sb adj thú vị đối với ai Equal to adj tương đương với Exposed to adj phơi bày, để lộ Faithful to adj trung thành với Familiar to sb adj quen thuộc đối với ai Fatal to sb/st adj sống còn với ai /cái gì Favourable to adj tán thành, ủng hộ Grateful to sb adj biết ơn ai Harmful to sb adj có hại cho ai Identical to sb adj giống hệt ai Important to adj quan trọng với Indifferent to st adj hờ hững với cái gì Inferior to st adj dưới tầm cái gì Kind to adj tử tế Liable to st adj có quyền với cái gì , trách nhiệm với cái gì Likely to adj có thể Listen to v lắng nghe ai Look forward to v mong đợi điều gì Lucky to adj may mắn Move to v dời chỗ ở đến Necessary to sth/sb adj cần thiết cho việc gì / cho ai New to sb adj mới với ai Next to adj kế bên Obedient to sb adj ngoan ngoãn với ai Object to v phản đối ai Obvious to sb adj hiển nhiên với ai Open to v cởi mở Pleasant to adj hài lòng Pray to God for something v cầu Chúa ban cho cái gì Preferable to adj ưa thích hơn Previous to st adj diễn ra với cái gì Profitable to adj có lợi Responsible to sb adj có trách nhiệm với ai Rude to adj thô lỗ, cộc cằn Sensitive to st adj nhạy cảm với cái gì Similar to adj giống, tương tự Surrender to sb v nộp mình cho ai Talk to v nói chuyện với ai Useful to sb adj có ích cho ai Willing to adj sẵn lòng Ví Dụ Your hat is similar to mine. mine = my hat Mũ của bạn giống mũ của tôi. He is responsible to the president for his decisions. Ông chịu trách nhiệm trước Tổng thống về quyết định của mình. I’m really ​looking ​forward to my ​holiday. Tôi rất mong đợi kỳ nghỉ của mình. Too much salt can be harmful to a young baby. Quá nhiều muối có thể có hại cho trẻ sơ sinh. Smoking ​contributed to his early ​death. Việc hút thuốc góp phần vào cái chết trẻ của anh ấy. Tea with milk is preferable to coffee Trà với sữa được ưa thích hơn cà phê. Chemicals are harmful to the environment Các loại hoá chất rất độc hại với môi trường Smartphones are very useful to us in modern life Những chiếc điện thoại thông minh rất hữu ích đối với chúng ta trong cuộc sống hiện đại It did not get lighter, but I became accustomed to the dark. Trời không sáng lên, nhưng tôi đã dần quen với bóng tối. I am talking to my mother Tôi đang nói chuyện với mẹ tôi Listening to music is my hobby Nghe nhạc là sở thích của tôi Contrary to what you might think, I am neat and tidy Ngược lại với những gì bạn có thể nghĩ, tôi rất gọn gàng và ngăn nắp. She is very sensitive to other people’s feelings. Cô ấy rất nhạy cảm với cảm giác của mọi người. He is indifferent to the sufferings of others. Anh ấy thờ ơ với sự đau khổ của người khác. This work is familiar to me Công việc này quen thuộc với tôi. If you’re willing to ​fly at ​night, you can get a much ​cheaper ​ticket. Nếu bạn sẵn sàng bay vào buổi đêm, bạn có thể mua được vé giá rẻ hơn rất nhiều. Yến Nga Xem thêm 20 từ đi với giới từ FROM 30 từ đi với giới từ OF 35 từ đi với giới từ FOR 30 từ đi với giới từ IN Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân /bai´liηgwəl/ Thông dụng Tính từ Sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, Song ngữ a bilingual document tài liệu song ngữ Canada is a bilingual nation French and English languages Canada là quốc gia sử dụng hai thứ tiếng Pháp và Anh ngữ a bilingual encyclopedia bộ từ điển bách khoa song ngữ Danh từ Người nói hai thứ tiếng Chuyên ngành Toán & tin bằng hai thứ tiếng song ngữ tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ

bilingual đi với giới từ gì